quấn quít
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Quấn lấy, vây lấy một cách thân mật, không rời: Chỉ hành động đi theo, vây quanh, dính chặt lấy ai đó hoặc thứ gì đó một cách trìu mến, luyến tiếc, thường thể hiện sự gắn bó, yêu thương hoặc phụ thuộc.
- Luẩn quẩn, vương vấn không dứt: Còn có thể diễn tả cảm xúc, suy nghĩ cứ dai dẳng, lặp đi lặp lại trong tâm trí.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Đứa trẻ mới biết đi lúc nào cũng quấn quít lấy chân mẹ. (Đứa trẻ luôn bám chặt lấy chân mẹ.)
- Tình cảm ngày xưa vẫn còn quấn quít trong lòng anh ấy. (Những tình cảm cũ vẫn còn vương vấn trong lòng anh ấy.)
- Mấy đứa bạn thân cứ quấn quít bên nhau suốt buổi tiệc. (Mấy người bạn thân cứ vây quanh bên nhau suốt buổi tiệc.)
Các cách sử dụng nâng cao
"quấn quít lấy": nhấn mạnh hành động bám chặt, không rời một đối tượng cụ thể.
- Con mèo cứ quấn quít lấy chủ, đi đến đâu theo đến đó. (Con mèo cứ bám lấy chủ, đi đến đâu theo đến đó.)
Dùng để miêu tả sự gắn bó của đôi lứa: Thường dùng với nghĩa tích cực, diễn tả sự thân thiết, yêu thương.
- Hai người họ quấn quít bên nhau như hình với bóng. (Hai người họ gắn bó bên nhau rất thân thiết.)
Biến thể và từ gần giống
- Quấn (động từ): có nghĩa rộng hơn, chỉ việc cuốn, vòng quanh một vật (vd: quấn khăn, quấn dây). Nghĩa "quấn quít" là một trường hợp đặc biệt của "quấn".
- Quyến luyến (động từ): thể hiện sự bịn rịn, không muốn rời xa, thường dùng khi chia tay.
- Bám (động từ): dính chặt vào, nhưng ít mang sắc thái tình cảm hơn "quấn quít".
Từ đồng nghĩa
- Bám riết: bám chặt lấy, không rời.
- Vây quanh: bao quanh, đi theo sát.
- Vương vấn: (về cảm xúc, ký ức) còn đọng lại, không dứt ra được.
Từ trái nghĩa
- Lãnh đạm: thờ ơ, không quan tâm.
- Xa lánh: tránh xa, không muốn lại gần.
- Dứt khoát: dứt điểm, không luyến tiếc.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Quấn quít như sam: So sánh sự gắn bó khăng khít, không rời, giống như con sam (một loài giáp xác thường đi thành cặp).
- Hai đứa trẻ chơi với nhau quấn quít như sam.
- Quấn quýt bên nhau: Cụm từ thường dùng để diễn tả sự gần gũi, thân mật của các cặp đôi hoặc người thân.
- Cặp vợ chồng son vẫn quấn quýt bên nhau sau nhiều năm chung sống.
- t. Nh. Quấn, ngh. t, 2.